Chỉ tiêu dự kiến ĐH Hoa Sen và CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM
TTO - Trường ĐH Hoa Sen dự kiến tuyển 2140 chỉ tiêu cho kỳ thi tuyển sinh 2010. Trường tuyển sinh trong cả nước.
Bậc đại học:
- Tổ chức thi khối A, D1,3 , H theo ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành thi, khối thi.
- Ngay từ khi đăng ký nhập học, sinh viên các ngành (*) có thể lựa chọn hướng học hoàn toàn bằng tiếng Anh từ năm 3. Mức học phí tùy theo từng chương trình đào tạo.
- Ngành Toán ứng dụng môn Toán nhân hệ số 2.
- Ngành tiếng Anh môn Anh văn nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế thời trang môn Hội họa nhân hệ số 2.
Bậc cao đẳng:
- Trường không tổ chức kỳ thi tuyển sinh cao đẳng riêng mà sẽ xét tuyển thí sinh trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh sau khi có kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chung năm 2010.
- Ngành Quản trị văn phòng, trường có xét tuyển thêm khối C.
- Ngành Anh văn thương mại môn Anh văn nhân hệ số 2
Mức học phí:
- Bậc đại học: khoảng 1.900.000 đồng/tháng (chương trình tiếng Việt), 2.250.000 đồng/tháng (chương trình tiếng Anh), riêng ngành Quản trị kinh doanh học phí 2 năm sau là 63 00 00 đồng/tháng.
- Bậc cao đẳng: khoảng 1650 000 đồng/tháng
|
Trường, ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐH HOA SEN
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học
|
|
|
1500
|
|
- Công nghệ thông tin
|
101
|
A, D1,3
|
160
|
|
- Mạng máy tính
|
102
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Toán ứng dụng (chuyờn ngành Hệ thống thụng tin tài chớnh, Hệ thống xử lý thông tin, Tính toán khoa học và xác xuất thống kê) (*)
|
103
|
A
|
120
|
|
- Quản lý công nghệ môi trường
|
301
|
A, B
|
120
|
|
- Quản trị kinh doanh (*)
|
401
|
A,D1,3
|
160
|
|
- Quản trị nhân lực
|
402
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Marketing
|
403
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán – Kiểm toán) (*)
|
404
|
A,D1,3
|
160
|
|
- Quản trị du lịch và khách sạn - nhà hàng (*)
|
405
|
A, D1,3
|
120
|
|
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Kinh doanh Ngân hàng) (*)
|
406
|
A,D1,3
|
220
|
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên – Phiên dịch, Sư phạm Tiếng Anh trẻ em)
|
701
|
D1
|
120
|
|
- Thiết kế thời trang
|
801
|
H
|
80
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
640
|
|
- Công nghệ thông tin
|
C65
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Mạng máy tính
|
C66
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
C67
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Quản trị văn phòng
|
C68
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Ngoại thương
|
C69
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Kế toán
|
C70
|
A,D1,3
|
80
|
|
- Quản trị du lịch và khách sạn – nhà hàng
|
C71
|
A, D1,3
|
80
|
|
- Anh văn thương mại
|
C72
|
D1
|
80
|
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM
|
|
|
1800
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
- Công nghệ Thông tin, gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính và viễn thông, Kĩ thuật thương mại điện tử, Công nghệ Thông tin địa lí.
|
01
|
A,D1
|
700
|
|
- Kĩ thuật máy tính.
|
02
|
A, D1
|
50
|
|
- Điện tử - Viễn thông, gồm các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Công nghệ Điện - Điện tử, Công nghệ nghệ tự động hoá.
|
03
|
A
|
200
|
|
- Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị bưu chính viễn thông, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị hành chính văn phòng.
|
04
|
A, D1
|
300
|
|
- Kế toán
|
06
|
A, D1
|
250
|
|
- Tài chính Ngân hàng
|
07
|
A,D1
|
300
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HỒ CHÍ MINH
|
|
|
3000
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
Khối ngành dệt - may
|
|
|
|
|
- Công nghệ dệt
|
01
|
A
|
|
|
- Công nghệ sợi
|
02
|
A
|
|
|
- Công nghệ cắt may – Thiết kế thời trang
|
13
|
A
|
|
|
Khối ngành Cơ, Điện tử
|
|
|
|
|
- Ngành Cơ Điện có các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị
|
03
|
A
|
|
|
+ Cơ khí chế tạo máy
|
04
|
A
|
|
|
+ Cơ điện tử
|
14
|
A
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
17
|
A
|
|
|
- Kĩ thuật Điện có các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Kĩ thuật Điện
|
05
|
A
|
|
|
+ Điện tử công nghiệp
|
06
|
A
|
|
|
+ Tự động hóa
|
15
|
A
|
|
|
- Công nghiệp Nhiệt - Lạnh
|
18
|
A
|
|
|
Khối ngành Kinh tế
|
|
|
|
|
- Kế toán
|
10
|
A
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh
|
12
|
A
|
|
|
- Tài chính – Ngân hàng
|
19
|
A
|
|
|
Các ngành khác
|
|
|
|
|
- Công nghệ da giầy
|
07
|
A
|
|
|
- Công nghệ sản xuất giấy
|
08
|
A
|
|
|
- Công nghệ Hóa học
|
|
|
|
|
+ Công nghệ hóa nhuộm
|
09
|
A
|
|
|
+ Hóa hữu cơ
|
16
|
A
|
|
|
- Tin học
|
11
|
A
|
|
MINH GIẢNG
(Theo Tuổi trẻ)
(Cập nhật lúc 14:10 ngày 27/1/2010)
|